Câu tiếng Anh có từ “regional”
204 câu thật có từ regional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: regional nghĩa là khu vực. regional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of a region. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ regional
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They are run by the regional public transport authorities.
Từ trong câu: regional, run, public, transport, authority
«Rail transport in Sweden», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1090149 (bản sửa đổi 9408520). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Fort Vancouver Regional Library District Board is a public board whose members are appointed by elected county commissioners.
Từ trong câu: regional, library, district, board, public, member, appoint, elect
United States District Court for the Eastern District of Pennsylvania, Children's Internet Protection Act (CIPA) Ruling. Nguồn: Project Gutenberg #5180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After the reunification of East and West Germany, they were prosecuted by Berlin regional court.
Từ trong câu: reunification, east, west, prosecute, regional, court
«Chris Gueffroy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56237 (bản sửa đổi 9502328). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng regional
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| regional leagues | 74 lần |
| regional variations | 34 lần |
| regional airport | 29 lần |
| regional dialects | 20 lần |
| kurdistan regional | 14 lần |
| regional organisations | 19 lần |
| abc regional | 17 lần |
| regional subdivisions | 13 lần |
| regional cooperation | 19 lần |
| regional transportation | 32 lần |
| regional differences | 45 lần |
| regional governments | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ regional
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ regional trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ regional hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ regional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ regional gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ regional?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ regional: Hiện tại hoàn thành (17 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.