Câu tiếng Anh có từ “regional”
204 câu thật có từ regional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: regional nghĩa là khu vực. regional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of a region. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ regional
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
During the nineteenth century, the American racial dilemma had appeared to be a regional problem.
Từ trong câu: regional, century, racial, dilemma, appear, problem
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In the first half of the twentieth century, the Afro-American community had been transformed from a rural and regional group into a national one.
Từ trong câu: transform, regional, rural, first, half, century, community, group
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Japan had stopped alluding to ethereal concepts of regional harmony or hinting at assistance levels for the entire region.
Từ trong câu: allude, stop, concept, regional, harmony, hint, assistance, level
«Japan's Foreign Policy Toward Vietnam 1978-1992/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98195 (bản sửa đổi 4567605). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng regional
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| regional leagues | 74 lần |
| regional variations | 34 lần |
| regional airport | 29 lần |
| regional dialects | 20 lần |
| kurdistan regional | 14 lần |
| regional organisations | 19 lần |
| abc regional | 17 lần |
| regional subdivisions | 13 lần |
| regional cooperation | 19 lần |
| regional transportation | 32 lần |
| regional differences | 45 lần |
| regional governments | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ regional
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ regional trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ regional hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ regional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ regional gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ regional?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ regional: Hiện tại hoàn thành (17 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.