Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “regional”

204 câu thật có từ regional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: regional nghĩa là khu vực. regional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of a region. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ regional

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Contrariwise, different names, in regional usage, may apply to the same fish.

    Từ trong câu: regional, usage, different, name, apply, fish

    James Wharton, The Bounty of the Chesapeake: Fishing in Colonial Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #26632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • These political restraints may limit the application of Rapid Dominance to Major and Minor Regional Conflicts.

    Từ trong câu: regional, political, limit, application, rapid, dominance, major, minor

    Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This may help you in developing your national or regional business.

    Từ trong câu: regional, help, develop, national, business

    «Organic Business Guide/Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220038 (bản sửa đổi 3803794). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Where it considers that specific regional interests are involved, the Committee of the Regions may issue an opinion on the matter.

    Từ trong câu: regional, consider, specific, interest, involve, committee, region, issue

    European Union, The Treaty of the European Union, Maastricht Treaty, 7th February, 1992. Nguồn: Project Gutenberg #686. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The regional subdivisions may be maintained as a part of the larger thematic chapter.

    Từ trong câu: subdivision, regional, maintain, part, large, chapter

    «World History/Contributors' Corner», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17755 (bản sửa đổi 4480827). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The proliferation of regional agreements may undermine the near-universal consensus achieved in the LOSC.

    Từ trong câu: proliferation, undermine, regional, agreement, near, universal, consensus, achieve

    «Public International Law/Law of the Sea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434707 (bản sửa đổi 4340011). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng regional

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
regional leagues74 lần
regional variations34 lần
regional airport29 lần
regional dialects20 lần
kurdistan regional14 lần
regional organisations19 lần
abc regional17 lần
regional subdivisions13 lần
regional cooperation19 lần
regional transportation32 lần
regional differences45 lần
regional governments29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ regional

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ regional trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ regional hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ regional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ regional gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ regional?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ regional: Hiện tại hoàn thành (17 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.