Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “regional”

204 câu thật có từ regional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: regional nghĩa là khu vực. regional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of a region. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ regional

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • For serious players there are local, state, regional, national and international tournaments.

    Từ trong câu: regional, serious, player, local, state, national, international, tournament

    «Table football», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=255716 (bản sửa đổi 10769776). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Then there are the Regional Bell Operating Companies, or RBOCs, pronounced "arbocks."

    Từ trong câu: regional, bell, operate, company, pronounce

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • There are regional differences in Baroque style, the biggest of these is that the "northern style" is different from the "southern style".

    Từ trong câu: baroque, regional, difference, style, big, northern, different, southern

    «Baroque», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73360 (bản sửa đổi 10898496). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • While specific nationwide data is limited there are some recent regional or subgroup specific estimates of the prevalence and incidence of hearing loss.

    Mặc dù dữ liệu cụ thể trên toàn quốc còn hạn chế, nhưng có một số ước tính cụ thể theo khu vực hoặc phân nhóm gần đây về tỷ lệ và tỷ lệ mắc bệnh mất thính lực.

    Từ trong câu: incidence, prevalence, nationwide, regional, specific, data, limit, recent

    «Global Audiology/Africa/Nigeria», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=313114 (bản sửa đổi 2829103). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In previous years there is some variability, but it is much smaller and regional.

    Từ trong câu: variability, previous, year, much, small, regional

    «NASA: Arctic Sea's icecap is melting», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=50112 (bản sửa đổi 4453719). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Until relatively recently, there was a strong sentiment among anthropologists in favor of extensive regional continuity.

    Từ trong câu: sentiment, until, relatively, recently, strong, among, anthropologist, favor

    «Introduction to Paleoanthropology/Hominids MiddlePaleolithic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15117 (bản sửa đổi 4015280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng regional

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
regional leagues74 lần
regional variations34 lần
regional airport29 lần
regional dialects20 lần
kurdistan regional14 lần
regional organisations19 lần
abc regional17 lần
regional subdivisions13 lần
regional cooperation19 lần
regional transportation32 lần
regional differences45 lần
regional governments29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ regional

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ regional trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ regional hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ regional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ regional gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ regional?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ regional: Hiện tại hoàn thành (17 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.