Câu tiếng Anh có từ “raw”
353 câu thật có từ raw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: raw nghĩa là thô. raw là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used especially of commodities) being unprocessed or manufactured using only simple or minimal processes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ raw
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Behind the rails of the balcony I saw there were some loose boards, whose raw edges looked white.
Từ trong câu: raw, whose, edge, rail, loose, balcony, board, behind
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is nobody else in this raw, overgrown, empty-headed place for you and him TO like, nobody except that man, that Dr. Ledsmar.
Từ trong câu: raw, nobody, else, empty, head, place, like, except
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a half-eaten raw carrot on the table near him.
Từ trong câu: carrot, raw, half, eat, table, near
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"It was a cold, raw April day, and there was great danger of the men becoming benumbed and falling back into the water.
Từ trong câu: april, raw, cold, day, great, danger, man, become
Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A fire of cedar logs burned upon the hearth, and there was a bed in the room, and a few rude chairs covered with raw hide.
Từ trong câu: rude, raw, fire, log, burn, bed, room, chair
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were targets of raw ox hides found there; with which hides they armed their horses.
Từ trong câu: ox, target, raw, hide, find, arm, horse
Knight of Elvas, A Narrative of the expedition of Hernando de Soto into Florida published at Evora in 1557. Nguồn: Project Gutenberg #34997. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing to eat—no, sir, there is nothing to eat but raw cow and greens boiled in water—nor to drink but Worcestershire sauce!
Từ trong câu: cow, boiled, sauce, raw, nothing, eat, sir, green
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was at that time an Egyptian of a most voracious appetite, who would digest raw flesh, or any thing else that was given him.
Từ trong câu: appetite, digest, voracious, raw, time, flesh, thing, else
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng raw
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ raw
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ raw trong kho câu?
- Kho câu có 353 câu có từ raw hoặc các dạng của từ, trích từ 308 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ raw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ raw gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ raw?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ raw: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (35 câu), can và could (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.