Câu tiếng Anh có từ “raw”
300 câu thật có từ raw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: raw nghĩa là thô. raw là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used especially of commodities) being unprocessed or manufactured using only simple or minimal processes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ raw
But the red race knew nothing of the art or science of smelting raw ores.
Từ trong câu: ore, raw, red, race, know, nothing, art, science
Benjamin Franklin Bowen, America Discovered by the Welsh in 1170 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #40225. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Such an admission was a slip which even the very rawest of counsel should have avoided.
Từ trong câu: counsel, admission, raw, slip, even, avoid
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Commodity markets are markets where raw or primary products are exchanged.
Từ trong câu: commodity, market, raw, primary, product, exchange
«Commodity market», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50951 (bản sửa đổi 10798276). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Raw and astringent as a schoolgirl--of the old order--young May breathed austerely among the budding trees.
Từ trong câu: astringent, austerely, raw, schoolgirl, old, order, young, breathe
O. Henry, The Voice of the City: Further Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #1444. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The single thread, as wound off from the cocoon, is designated the raw silk.
Từ trong câu: cocoon, single, thread, wind, off, designate, raw, silk
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 20, No. 583, December 29, 1832. Nguồn: Project Gutenberg #12521. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We had it yesterday for breakfast, in the shape of meat and soup served with raw blubber.
Từ trong câu: blubber, yesterday, breakfast, shape, meat, soup, serve, raw
Fridtjof Nansen, Farthest North, Vol. II Being the Record of a Voyage of Exploration of the Ship 'Fram' 1893-1896. Nguồn: Project Gutenberg #34120. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But the most disastrous effect upon the Russian industry has been produced by the diminished demand and by the lack of raw materials.
Từ trong câu: disastrous, effect, industry, produce, diminish, demand, lack, raw
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng raw
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ raw
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ raw trong kho câu?
- Kho câu có 300 câu có từ raw hoặc các dạng của từ, trích từ 276 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ raw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ raw gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ raw?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ raw: Quá khứ đơn (32 câu), can và could (27 câu), Câu phủ định (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.