E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “raw”

300 câu thật có từ raw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: raw nghĩa là thô. raw là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used especially of commodities) being unprocessed or manufactured using only simple or minimal processes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ raw

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Do not allow other food to come into contact with raw meat or eggs, or that food will become contaminated.

    Từ trong câu: raw, allow, food, come, contact, meat, egg, become

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/First Aid, Basic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91759 (bản sửa đổi 4627025). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The company will also need some raw materials such as fabric, buttons, and thread.

    Từ trong câu: fabric, company, need, raw, material, button, thread

    «The Concept of Capital Structure», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0

  • We will firstly deal with simple raw data operations.

    Từ trong câu: firstly, deal, simple, raw, data, operation

    «Practical Electronics/Memory Devices/CompactFlash», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=198653 (bản sửa đổi 4670466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Players are not penalized for eating meat raw, unless that meat is raw chicken, then they will get food poisoning.

    Từ trong câu: penalize, player, eat, meat, raw, unless, chicken, get

    «Minecraft resource gathering/Meat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437353 (bản sửa đổi 4191804). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This paper established that exponential economic growth will exhaust raw materials.

    Từ trong câu: exponential, paper, establish, economic, growth, exhaust, raw, material

    «Degrowth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1270892 (bản sửa đổi 10992473). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Indeede, these Dutchmen are scrupulouslie cleane, though mother calls 'em swinish, because they will eat raw sallets; though, for that matter, father loves cresses and ramps.

    Từ trong câu: ramp, though, mother, call, they, because, eat, raw

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng raw

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
raw boned515 lần
raw materials977 lần
raw material1.178 lần
raw recruits222 lần
raw meat532 lần
raw hide542 lần
raw recruit146 lần
raw hides136 lần
episode of raw176 lần
eaten raw220 lần
raw beef130 lần
raw flesh240 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ raw

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ raw trong kho câu?
Kho câu có 300 câu có từ raw hoặc các dạng của từ, trích từ 276 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ raw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ raw gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ raw?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ raw: Quá khứ đơn (32 câu), can và could (27 câu), Câu phủ định (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.