Câu tiếng Anh có từ “portfolio”
137 câu thật có từ portfolio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: portfolio nghĩa là danh mục đầu tư. portfolio là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large, flat, thin case for carrying loose papers or drawings or maps. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ portfolio
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Create digital portfolios, where students and instructors can comment on the photos or projects.
Từ trong câu: portfolio, create, digital, student, instructor, comment, photo, project
«Introduction to Information Literacy in the K12 Classroom/Chapter 6.3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=212830 (bản sửa đổi 1641523). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Plus there are various web-based portfolio platforms which can serve the purpose.
Từ trong câu: portfolio, plus, various, web, base, platform, serve, purpose
«Open Education Practices: A User Guide for Organisations/Models of Open Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236852 (bản sửa đổi 4236169). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I can disprove this charge," and he threw open the desk and took his portfolio from it.
Từ trong câu: portfolio, charge, throw, open, desk, take
Fergus Hume, The Girl from Malta. Nguồn: Project Gutenberg #55311. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When he couldn’t yet bear to turn that last canvas out from the wall, or look into the old portfolio even....
Từ trong câu: portfolio, bear, turn, last, out, wall, look, old
Edith Wharton, A Son at the Front. Nguồn: Project Gutenberg #59437. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Portfolio assessments can be a creative and pleasurable experience.
Từ trong câu: pleasurable, portfolio, assessment, creative, experience
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 14/The Scoop From Someone Who Knows», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=195203 (bản sửa đổi 4665075). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Well, fetch me your portfolio, if you can vouch for its contents being original; but don’t pass your word unless you are certain: I can recognise patchwork.”
Từ trong câu: recognise, portfolio, well, fetch, content, original, pass, word
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This could be a very valuable tool for submitting your portfolio to prospective employers upon graduation.
Từ trong câu: employer, submit, portfolio, prospective, valuable, tool, graduation
«Social and Cultural Foundations of American Education/Technology/Classroom Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123015 (bản sửa đổi 1729735). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Students can also use their portfolios to gain admittance into advanced placement classes in college along with entrance into that university.
Sinh viên cũng có thể sử dụng danh mục đầu tư của mình để được nhận vào các lớp nâng cao ở trường đại học cùng với việc được nhận vào trường đại học đó.
Từ trong câu: placement, student, use, portfolio, gain, advance, class, college
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Performance Assessment and Rubrics/Secondary English», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187967 (bản sửa đổi 4660246). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Everything you save beyond this emergency cushion should be invested in a portfolio that can help you grow your money over time.
Từ trong câu: cushion, everything, save, beyond, emergency, invest, portfolio, help
«Get Out of Debt with the Debt Diet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94442 (bản sửa đổi 3835249). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng portfolio
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| optimal portfolio | 34 lần |
| portfolio of drawings | 49 lần |
| portfolio assessment | 40 lần |
| electronic portfolio | 38 lần |
| ministerial portfolio | 22 lần |
| portfolio of engravings | 24 lần |
| portfolio assessments | 15 lần |
| diversified portfolio | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ portfolio
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ portfolio trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ portfolio hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ portfolio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ portfolio gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ portfolio?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ portfolio: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.