Câu tiếng Anh có từ “portfolio”
136 câu thật có từ portfolio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: portfolio nghĩa là danh mục đầu tư. portfolio là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large, flat, thin case for carrying loose papers or drawings or maps. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ portfolio
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Portfolios should not only be a collection of test results, journal entries, and homework.
Từ trong câu: portfolio, collection, test, result, journal, entry, homework
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 14/14.7.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194225 (bản sửa đổi 4665226). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I have ordered that all the original articles contained in the portfolio of Foreign Affairs should be submitted to you.
Từ trong câu: portfolio, order, original, article, contain, foreign, affair, submit
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The e-portfolio should demonstrate evidence of regular and continuous reporting of and reflection on your involvement in the unit.
Từ trong câu: involvement, portfolio, demonstrate, evidence, regular, continuous, report, reflection
«Sport coaching pedagogy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124572 (bản sửa đổi 1217469). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Everything you save beyond this emergency cushion should be invested in a portfolio that can help you grow your money over time.
Từ trong câu: cushion, everything, save, beyond, emergency, invest, portfolio, help
«Get Out of Debt with the Debt Diet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94442 (bản sửa đổi 3835249). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng portfolio
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| optimal portfolio | 34 lần |
| portfolio of drawings | 49 lần |
| portfolio assessment | 40 lần |
| electronic portfolio | 38 lần |
| ministerial portfolio | 22 lần |
| portfolio of engravings | 24 lần |
| portfolio assessments | 15 lần |
| diversified portfolio | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ portfolio
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ portfolio trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ portfolio hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ portfolio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ portfolio gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ portfolio?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ portfolio: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.