Câu tiếng Anh có từ “portfolio”
137 câu thật có từ portfolio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: portfolio nghĩa là danh mục đầu tư. portfolio là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large, flat, thin case for carrying loose papers or drawings or maps. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ portfolio
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Plus there are various web-based portfolio platforms which can serve the purpose.
Từ trong câu: portfolio, plus, various, web, base, platform, serve, purpose
«Open Education Practices: A User Guide for Organisations/Models of Open Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236852 (bản sửa đổi 4236169). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Never mind: there is more sense in what you said than I expected of you--Jane," to the smart maid who attended on her, "pen, ink, paper and my portfolio."
Từ trong câu: portfolio, never, mind, sense, expect, smart, attend, pen
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are twelve ministers in this Cabinet, who hold portfolios and seats.
Từ trong câu: cabinet, portfolio, twelve, minister, hold, seat
Ernest Young, The Kingdom of the Yellow Robe Being Sketches of the Domestic and Religious Rites and Ceremonies of the Siamese. Nguồn: Project Gutenberg #48111. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are investments (including even long term portfolio investments and venture capital) - and there is speculative, "hot" money.
Từ trong câu: speculative, portfolio, investment, include, even, long, term, venture
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng portfolio
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| optimal portfolio | 34 lần |
| portfolio of drawings | 49 lần |
| portfolio assessment | 40 lần |
| electronic portfolio | 38 lần |
| ministerial portfolio | 22 lần |
| portfolio of engravings | 24 lần |
| portfolio assessments | 15 lần |
| diversified portfolio | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ portfolio
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ portfolio trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ portfolio hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ portfolio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ portfolio gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ portfolio?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ portfolio: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.