Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “portfolio”

136 câu thật có từ portfolio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: portfolio nghĩa là danh mục đầu tư. portfolio là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large, flat, thin case for carrying loose papers or drawings or maps. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ portfolio

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng portfolio

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
optimal portfolio34 lần
portfolio of drawings49 lần
portfolio assessment40 lần
electronic portfolio38 lần
ministerial portfolio22 lần
portfolio of engravings24 lần
portfolio assessments15 lần
diversified portfolio14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ portfolio

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ portfolio trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ portfolio hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ portfolio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ portfolio gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ portfolio?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ portfolio: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.