Câu tiếng Anh có từ “portfolio”
137 câu thật có từ portfolio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: portfolio nghĩa là danh mục đầu tư. portfolio là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large, flat, thin case for carrying loose papers or drawings or maps. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ portfolio
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It will not be made one on the determination of which the ministers are willing to risk their portfolios.
Từ trong câu: portfolio, make, determination, minister, will, risk
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 3, part 1: Andrew Jackson (Second Term). Nguồn: Project Gutenberg #11202. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Elsie dear,” turning to her little step-daughter, “will you run to your papa’s study and bring me his portfolio?
“Elsie thân yêu,” quay sang cô con gái riêng nhỏ của mình, “con chạy đến phòng làm việc của bố con và mang cho mẹ danh mục đầu tư của ông được không?
Từ trong câu: portfolio, dear, turn, little, step, daughter, run, study
Martha Finley, Mildred's Married Life, and a Winter with Elsie Dinsmore A sequel to Mildred and Elsie. Nguồn: Project Gutenberg #67058. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this portfolio, however, I will put nothing but what relates to any further discoveries I may make concerning the base Italian and his machinations.
Từ trong câu: portfolio, however, put, nothing, relate, further, discovery, make
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The front bench positions and a possible portfolio reorganising will not be announced until tomorrow, Friday.
Từ trong câu: reorganise, front, bench, position, possible, portfolio, announce, until
«Don Brash, ex-leader of New Zealand National Party, leaves politics», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=55709 (bản sửa đổi 4816836). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng portfolio
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| optimal portfolio | 34 lần |
| portfolio of drawings | 49 lần |
| portfolio assessment | 40 lần |
| electronic portfolio | 38 lần |
| ministerial portfolio | 22 lần |
| portfolio of engravings | 24 lần |
| portfolio assessments | 15 lần |
| diversified portfolio | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ portfolio
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ portfolio trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ portfolio hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ portfolio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ portfolio gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ portfolio?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ portfolio: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.