Câu tiếng Anh có từ “portfolio”
137 câu thật có từ portfolio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: portfolio nghĩa là danh mục đầu tư. portfolio là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large, flat, thin case for carrying loose papers or drawings or maps. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ portfolio
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
In Paris he had made a portfolio full of the most admirable sketches of types.
Từ trong câu: portfolio, make, full, admirable, sketch, type
Percival Pollard, Cape of Storms: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #39781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From a portfolio which he had set in a corner he produced a sheaf of drawings.
Từ trong câu: portfolio, set, corner, produce, sheaf, draw
Samuel Hopkins Adams, Success: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #15431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cosette had taken only her portfolio and her blotting-book.
Từ trong câu: portfolio, take, book
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The gate had been closed, but, climbing over the fence, he made a dash for the President's bell and portfolio.
Từ trong câu: portfolio, gate, close, climb, fence, make, dash, bell
Various, The Great Round World and What Is Going On In It, Vol. 1, No. 58, December 16, 1897 A Weekly Magazine for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #16475. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of the pine branch she had made a tree, miraculously bearing silk dresses, portfolios, slippers, embroidered collars, gold ear-rings, &c.
Từ trong câu: portfolio, pine, branch, make, tree, bear, silk, dress
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not a blessed thing out of place; and all the paper where Mr. Garretse had stacked 'em in his portfolio, yonder.
Từ trong câu: portfolio, bless, thing, out, place, paper, mr, stack
Albert Payson Terhune, Further Adventures of Lad. Nguồn: Project Gutenberg #2392. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rowland had bidden one of the servants bring him a small portfolio of prints, and had taken out a photograph of Roderick’s little statue of the youth drinking.
Từ trong câu: print, portfolio, servant, bring, small, take, out, photograph
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng portfolio
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| optimal portfolio | 34 lần |
| portfolio of drawings | 49 lần |
| portfolio assessment | 40 lần |
| electronic portfolio | 38 lần |
| ministerial portfolio | 22 lần |
| portfolio of engravings | 24 lần |
| portfolio assessments | 15 lần |
| diversified portfolio | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ portfolio
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ portfolio trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ portfolio hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ portfolio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ portfolio gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ portfolio?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ portfolio: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.