Câu tiếng Anh có từ “nightlife”
24 câu thật có từ nightlife hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nightlife nghĩa là cuộc sống về đêm. nightlife là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the entertainment available to people seeking nighttime diversion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nightlife
Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)
It is famous for a very busy nightlife and a lot of entertainment activities.
Từ trong câu: nightlife, famous, busy, lot, entertainment, activity
«Belgrade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27762 (bản sửa đổi 8937886). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nightlife: Beach clubs and bars host nightly parties, live music, and social events.
Cuộc sống về đêm: Các câu lạc bộ và quán bar trên bãi biển tổ chức các bữa tiệc hàng đêm, nhạc sống và các sự kiện xã hội.
Từ trong câu: nightlife, beach, club, bar, host, party, live, music
«Gili Islands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=105533 (bản sửa đổi 10716099). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nightlife sites are being closed and people are being told to go home.
Từ trong câu: nightlife, site, close, people, tell, go, home
«UK Police evacuate Birmingham city centre», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=14439 (bản sửa đổi 4811714). · English Wikinews · CC BY 2.5
It is the most important city in Wales for tourism, culture, government, sport, transport, nightlife and business.
Từ trong câu: nightlife, important, city, tourism, culture, government, sport, transport
«Cardiff», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5179 (bản sửa đổi 10960133). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Springfield's nightlife occurs largely in the Club Quarter, where there are many restaurants, bars, and dance clubs.
Cuộc sống về đêm của Springfield chủ yếu diễn ra ở Khu Câu lạc bộ, nơi có nhiều nhà hàng, quán bar và câu lạc bộ khiêu vũ.
Từ trong câu: nightlife, occur, largely, club, quarter, many, restaurant, bar
«Springfield, Massachusetts», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138418 (bản sửa đổi 10951207). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is in north Paris and famous for its nightlife.
Từ trong câu: nightlife, north, famous
«Montmartre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90774 (bản sửa đổi 7630768). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People are also attracted often by the advantages of a cosmopolitan lifestyle such as shops, restaurants, theatres, and nightlife.
Từ trong câu: nightlife, people, attract, often, advantage, lifestyle, shop, restaurant
«Human migration», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47583 (bản sửa đổi 10938672). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These drinks simultaneously became linked to nightlife and partying.
Từ trong câu: nightlife, drink, simultaneously, become, link, party
«Lentis/Caffeine Addiction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450850 (bản sửa đổi 4451609). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When someone thinks of Thailand it is always Thai silk, temples, Buddhist statues, nightlife, and beautiful girls like me.
Từ trong câu: nightlife, someone, think, always, silk, temple, statue, beautiful
Steven David Justin Sills, Corpus of a Siam Mosquito. Nguồn: Project Gutenberg #5176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The island is famous mainly for its nightlife.
Từ trong câu: nightlife, island, famous, mainly
«Mykonos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=226363 (bản sửa đổi 9559945). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city has many nightlife options.
Từ trong câu: nightlife, city, many, option
«Berlin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2922 (bản sửa đổi 10995908). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The United States of course, is packed with countless sights and culture, while the Caribbean is famous for its beaches and nightlife.
Từ trong câu: nightlife, unite, state, course, pack, countless, sight, culture
«Spanish 1/Vacation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=64195 (bản sửa đổi 2822004). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
People bring their personality to the things they do in their daily lives which involve other people whether it be through work, school, nightlife, or church.
Từ trong câu: nightlife, people, bring, personality, thing, daily, life, involve
«Visual Rhetoric/Ethics of Controversial Images», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119566 (bản sửa đổi 3664657). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He sees the live music scene as essential for maintaining nightlife in Edinburgh not only because of the economic benefit but more importantly because of the cultural significance.
Từ trong câu: nightlife, see, live, music, scene, essential, maintain, because
«Petition pressures City of Edinburgh Council to review clause affecting live music scene», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2194527 (bản sửa đổi 4824053). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nightlife
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nightlife trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ nightlife hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nightlife xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nightlife gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nightlife?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nightlife: Quá khứ đơn (2 câu), Câu phủ định (1 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.