Câu tiếng Anh có từ “nightlife”
24 câu thật có từ nightlife hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nightlife nghĩa là cuộc sống về đêm. nightlife là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the entertainment available to people seeking nighttime diversion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nightlife
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Las Vegas also played a huge role in establishing what we know was as a nightlife scene.
Từ trong câu: nightlife, play, huge, role, establish, know, scene
«History of Nevada/Nevada in Popular Culture (1865-present)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378735 (bản sửa đổi 4667851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Each night, is an evolutionary journey, where both the music and interior transform, resulting in an eclectic nightlife adventure at The Mirage.
Từ trong câu: nightlife, night, evolutionary, journey, music, interior, transform, result
«Advanced Interactive Media/Other Topics/Interactivity Crosses Over Into Vegas Nightlife», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117544 (bản sửa đổi 3250346). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the evening Lys and I went up into one of the bastion towers and listened to the grim and terrible nightlife of the frightful ages of the past.
Từ trong câu: nightlife, evening, go, up, tower, listen, grim, terrible
Edgar Rice Burroughs, The Land That Time Forgot. Nguồn: Project Gutenberg #551. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Gili T is ideal for backpackers, couples, and groups looking for a mix of adventure and vibrant nightlife.
Gili T là nơi lý tưởng cho du khách ba lô, các cặp đôi và nhóm đang tìm kiếm sự kết hợp giữa phiêu lưu và cuộc sống về đêm sôi động.
Từ trong câu: backpacker, nightlife, not, ideal, couple, group, look, mix
«Gili Islands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=105533 (bản sửa đổi 10716099). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nightlife
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nightlife trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ nightlife hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nightlife xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nightlife gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nightlife?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nightlife: Quá khứ đơn (2 câu), Câu phủ định (1 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.