Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nightlife”

24 câu thật có từ nightlife hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nightlife nghĩa là cuộc sống về đêm. nightlife là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the entertainment available to people seeking nighttime diversion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nightlife

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Also during that time, Demuth enjoyed the Manhattan nightlife, and he painted a number of scenes of this changing environment.

    Từ trong câu: nightlife, time, enjoy, paint, number, scene, change, environment

    «Annotated Student Sample: “Hints of the Homoerotic” by Leo Davis», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • In the evening Lys and I went up into one of the bastion towers and listened to the grim and terrible nightlife of the frightful ages of the past.

    Từ trong câu: nightlife, evening, go, up, tower, listen, grim, terrible

    Edgar Rice Burroughs, The Land That Time Forgot. Nguồn: Project Gutenberg #551. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nightlife

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nightlife trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ nightlife hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nightlife xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nightlife gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nightlife?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nightlife: Quá khứ đơn (2 câu), Câu phủ định (1 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.