Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mutual”

321 câu thật có từ mutual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mutual nghĩa là lẫn nhau. mutual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: common to or shared by two or more parties. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mutual

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng mutual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mutual consent531 lần
mutual understanding501 lần
mutual agreement232 lần
mutual attachment217 lần
mutual affection460 lần
mutual attraction134 lần
mutual confidence391 lần
mutual esteem150 lần
mutual benefit194 lần
mutual dependence88 lần
mutual recognition123 lần
mutual protection194 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mutual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mutual trong kho câu?
Kho câu có 321 câu có từ mutual hoặc các dạng của từ, trích từ 270 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mutual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mutual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc B1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mutual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mutual: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.