Câu tiếng Anh có từ “mourn”
191 câu thật có từ mourn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mourn nghĩa là thương tiếc. mourn là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: feel sadness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mourn
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
The mourning of those who will not be comforted rises from alien lands together with our own in a common broken intercession.
Từ trong câu: mourn, alien, comfort, rise, land, together, common, break
Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Will you tell me the callant, having a heart as you know he had, can think of us mourning for him and no care?
Từ trong câu: mourn, tell, heart, know, think, care
Mrs. Oliphant, A son of the soil. Nguồn: Project Gutenberg #57988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I shall order my mourning at Jay's, and certainly will not wear one of those frightful bonnets with long--what is it now, John?'
Từ trong câu: mourn, order, certainly, wear, long, now
James Grant, Miss Cheyne of Essilmont, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Mother, will you lay aside your mourning the day after to-morrow?”
Từ trong câu: aside, mourn, mother, lay, day
Bertha von Suttner, Disarm! Disarm!. Nguồn: Project Gutenberg #77705. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here will I stay, and ever mourn that I listened to ambitious counselling."
Từ trong câu: counsel, counselling, mourn, ambitious, listen, stay, ever
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Those who mourn are blessed, and they will be comforted.
Từ trong câu: bless, comfort, mourn
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219590 (bản sửa đổi 1751580). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The usual badge of mourning will be worn on the left arm and on the hilt of the sword.
Từ trong câu: badge, usual, mourn, wear, leave, arm, sword
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 1: Abraham Lincoln. Nguồn: Project Gutenberg #12462. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This event will occasion mourning in the nation for the loss of a citizen and a public servant whose memory will be gratefully cherished.
Từ trong câu: cherished, event, occasion, mourn, nation, loss, citizen, public
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 1: Abraham Lincoln. Nguồn: Project Gutenberg #12462. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The King, who thought it proper that his aide-de-camp, General Rapp, should mourn his former master, will no doubt feel indulgently for me.
Nhà vua, người cho rằng việc trợ lý quân đội của mình, Tướng Rapp, nên thương tiếc người chủ cũ của mình là điều đúng đắn, chắc chắn sẽ cảm thấy thương xót tôi.
Từ trong câu: indulgently, king, think, proper, camp, general, mourn, former
Honoré de Balzac, The Two Brothers. Nguồn: Project Gutenberg #1380. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will be the day of doom for loyalty in the South, and many a Northern home will be put in mourning.
Từ trong câu: doom, day, loyalty, south, many, northern, home, put
Anonymous, The Oaths, Signs, Ceremonies and Objects of the Ku-Klux-Klan. A Full Expose. By A Late Member. Nguồn: Project Gutenberg #26105. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mourn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mourn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mourn trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ mourn hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mourn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mourn gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mourn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mourn: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.