Câu tiếng Anh có từ “mourn”
191 câu thật có từ mourn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mourn nghĩa là thương tiếc. mourn là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: feel sadness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mourn
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
After thirty days mourning for Moses, the great company marched down to the river; it was opened for them and they crossed on dry ground.
Từ trong câu: march, cross, thirty, dry, mourn, company, day, great
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mourn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mourn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mourn trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ mourn hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mourn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mourn gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mourn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mourn: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.