Câu tiếng Anh có từ “mourn”
206 câu thật có từ mourn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mourn nghĩa là thương tiếc. mourn là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: feel sadness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mourn
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
If only you could have seen them—three pathetic, bedraggled poor women, two of them in deep mourning!
Từ trong câu: mourn, see, poor, woman, deep
Upton Sinclair, The Brass Check: A Study of American Journalism. Nguồn: Project Gutenberg #64657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Will you tell me the callant, having a heart as you know he had, can think of us mourning for him and no care?
Từ trong câu: mourn, tell, heart, know, think, care
Mrs. Oliphant, A son of the soil. Nguồn: Project Gutenberg #57988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How could she and Isabel sit down alone and eat, and her father in prison, and her mother frantic with a loss which she was warned it was sinful to mourn over.
Từ trong câu: mourn, sit, down, alone, eat, father, prison, mother
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Indians mourn for the dead but doubly so if they have lost their scalps, as scalpless Sioux cannot enter the Happy Hunting Grounds.
Từ trong câu: doubly, mourn, dead, lose, can, enter, happy, hunt
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was sincerely mourned and Atchison business circles suffered a loss which could hardly be estimated.
Từ trong câu: sincerely, estimated, mourn, business, circle, suffer, loss, hardly
Sheffield Ingalls, History of Atchison County, Kansas. Nguồn: Project Gutenberg #58216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As I gazed on the rich tissues and golden insignia, I mourned for poor corrupt human nature, to which alone such gewgaws could be acceptable.
Từ trong câu: corrupt, acceptable, mourn, tissue, gaze, rich, golden, poor
John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"He seems a very frank, ingenuous young person," said the Doctor; "one cannot but mourn that the son of such gracious parents should be left to wander into infidelity."
Từ trong câu: ingenuous, seem, frank, young, person, doctor, can, mourn
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mourn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mourn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mourn trong kho câu?
- Kho câu có 206 câu có từ mourn hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mourn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mourn gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mourn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mourn: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.