Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mourn”

206 câu thật có từ mourn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mourn nghĩa là thương tiếc. mourn là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: feel sadness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mourn

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng mourn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deep mourn1.350 lần
deepest mourn191 lần
mourn garments169 lần
mourn robes134 lần
mourn coaches109 lần
mourn garb92 lần
mourn the loss272 lần
wear mourn191 lần
mourn weeds77 lần
mourn coach132 lần
sincerely mourn76 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mourn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mourn trong kho câu?
Kho câu có 206 câu có từ mourn hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mourn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mourn gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mourn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mourn: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.