Câu tiếng Anh có từ “missile”
203 câu thật có từ missile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: missile nghĩa là tên lửa. missile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a rocket carrying a warhead of conventional or nuclear explosives. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ missile
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
When we have finished, we will hammer you with guided missiles.
Từ trong câu: missile, finish, hammer, guide
Harold L. Goodwin, Rip Foster Rides the Gray Planet. Nguồn: Project Gutenberg #20147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They have been replaced by aircraft, rockets, and missiles.
Từ trong câu: missile, replace, aircraft, rocket
«Railway gun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327948 (bản sửa đổi 10938932). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We have chosen rather to pillory the pretender, pelting him only with such missiles as his own pockets furnished.
Từ trong câu: missile, choose, rather, pocket, furnish
Various, The Atlantic Monthly, Volume 16, No. 94, August, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #32232. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For nearly a decade, Iraq has defied its obligations to destroy its weapons of terror and the missiles to deliver them.
Từ trong câu: missile, destroy, terror, obligation, weapon, decade, defy, nearly
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have approved a research program to find, if we can, a security shield that would destroy nuclear missiles before they reach their target.
Từ trong câu: missile, approve, research, program, find, security, shield, destroy
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The same quality of not being within reach of any missile from above belongs to both of them, and has proved the saving of both.
Từ trong câu: missile, quality, reach, above, belong, prove, save
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Could that missile have traversed Governor Connally's chest without having him know it immediately or instantaneously?
Từ trong câu: instantaneously, missile, governor, chest, know, immediately
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Joe said exuberantly: "They've been talking about arming ships with guided missiles to fight with.
Từ trong câu: exuberantly, talk, arm, ship, guide, missile, fight
Murray Leinster, Space Tug. Nguồn: Project Gutenberg #18719. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These attacks have used military aircraft, drones, and sometimes cruise missiles.
Từ trong câu: aircraft, attack, use, military, sometimes, cruise, missile
«Spillover of the Gaza war in Syria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1198861 (bản sửa đổi 10942053). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because of the agreements we have reached this year, last year, Russia's strategic nuclear missiles soon will no longer be pointed at the United States.
Từ trong câu: strategic, nuclear, because, agreement, reach, year, last, missile
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng missile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ missile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ missile trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ missile hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ missile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ missile gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ missile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ missile: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.