Câu tiếng Anh có từ “missile”
203 câu thật có từ missile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: missile nghĩa là tên lửa. missile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a rocket carrying a warhead of conventional or nuclear explosives. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ missile
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Raising their rifles they fired into the underbrush in the direction from which the missiles had come.
Từ trong câu: missile, raise, fire, direction, come
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Another application from the missile field, which shows real possibilities, is a reliable flow meter that has no packings or bearings.
Từ trong câu: missile, meter, packing, reliable, possibility, application, another, field
United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session. Nguồn: Project Gutenberg #19911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And it was but one of a score of such dangerous missiles which rained upon him during the next few seconds.
Và đó chỉ là một trong hàng chục tên lửa nguy hiểm như vậy trút xuống anh ta trong vài giây tiếp theo.
Từ trong câu: missile, score, dangerous, rain, next, second
Harry Castlemon, Sailor Jack, the Trader. Nguồn: Project Gutenberg #54049. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The episode proved most fortunate, however, as it gave me an idea which added a thousand-fold to the value of my arrows as missiles of offense and defense.
Từ trong câu: missile, value, episode, offense, fortunate, defense, prove, however
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The aircraft industry, which long considered missiles as a small department, now finds itself becoming a part of the large missile and space flight industry.
Từ trong câu: aircraft, industry, long, consider, missile, small, department, now
United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session. Nguồn: Project Gutenberg #19911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng missile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ missile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ missile trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ missile hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ missile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ missile gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ missile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ missile: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.