Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “missile”

203 câu thật có từ missile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: missile nghĩa là tên lửa. missile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a rocket carrying a warhead of conventional or nuclear explosives. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ missile

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • What shrieks of joy there were when the savages observed that one or two of their missiles had got home!

    Từ trong câu: missile, joy, observe, get, home

    Herbert Strang, Palm Tree Island. Nguồn: Project Gutenberg #37418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the first time since the dawn of the nuclear age, there is not a single Russian missile pointed at America's children.

    Từ trong câu: missile, nuclear, first, time, since, dawn, age, single

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were two missiles fired from the peninsula of Crimea.

    Từ trong câu: peninsula, missile, fire

    «At least 20 die in Odesa in Russian missile strike, Ukraine reports», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2990220 (bản sửa đổi 4813645). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • But it was empty, though there were scratches on the floor where missiles might have stood."

    Từ trong câu: empty, scratch, missile, though, floor, stand

    Lester Del Rey, Thunder in space. Nguồn: Project Gutenberg #72277. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng missile

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ballistic missile162 lần
cuban missile54 lần
nuclear missile69 lần
cruise missile55 lần
shower of missile74 lần
leaden missile35 lần
missile defense58 lần
deadly missile92 lần
missile launchers17 lần
super missile36 lần
showers of missile26 lần
missile crisis55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ missile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ missile trong kho câu?
Kho câu có 203 câu có từ missile hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ missile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ missile gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ missile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ missile: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.