Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “missile”

203 câu thật có từ missile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: missile nghĩa là tên lửa. missile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a rocket carrying a warhead of conventional or nuclear explosives. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ missile

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Would you from examining the tissues of that shirt have any conclusions as to how that wound, how that missile passed through the shirt?

    Từ trong câu: missile, tissue, examine, shirt, conclusion, wind, pass

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thinking it would make a fine missile, one of the boys took hold of it and threw it with all his strength at Pinocchio’s head.

    Từ trong câu: missile, strength, fine, would, hold, think, make, boy

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The craft would be mounted on top of a vertical booster, in effect a ballistic missile.

    Từ trong câu: top, missile, mount, vertical, craft, effect

    A. Scott Crossfield, Always another dawn. Nguồn: Project Gutenberg #78431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had a conviction that he would soon feel in his sore heart the barbed missiles of ridicule.

    Từ trong câu: soon, missile, conviction, heart, sore, feel

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most common methods would be using stealth aircraft and cruise missiles to bomb power plants and switching centers.

    Từ trong câu: aircraft, common, method, use, cruise, missile, bomb, power

    Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng missile

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ballistic missile162 lần
cuban missile54 lần
nuclear missile69 lần
cruise missile55 lần
shower of missile74 lần
leaden missile35 lần
missile defense58 lần
deadly missile92 lần
missile launchers17 lần
super missile36 lần
showers of missile26 lần
missile crisis55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ missile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ missile trong kho câu?
Kho câu có 203 câu có từ missile hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ missile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ missile gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ missile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ missile: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.