Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “missile”

203 câu thật có từ missile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: missile nghĩa là tên lửa. missile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a rocket carrying a warhead of conventional or nuclear explosives. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ missile

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • These may be fighter aircraft, using guns or missiles for combat with other aircraft.

    Từ trong câu: missile, fighter, aircraft, use, gun

    «Airplane», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78545 (bản sửa đổi 10926601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The loads a missile may carry are called a "payload".

    Từ trong câu: load, missile, carry, call

    «Missile», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31224 (bản sửa đổi 10886509). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But it was empty, though there were scratches on the floor where missiles might have stood."

    Từ trong câu: empty, scratch, missile, though, floor, stand

    Lester Del Rey, Thunder in space. Nguồn: Project Gutenberg #72277. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you could, for example, make check points between what the missile might have struck, then you could ascertain trajectory.

    Từ trong câu: trajectory, example, make, check, point, missile, strike

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fighters may carry many different kinds of weapons, including missiles, machine guns, and bombs.

    Từ trong câu: fighter, carry, many, different, kind, weapon, include, missile

    «Fighter aircraft», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25235 (bản sửa đổi 10921500). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Finally, the enemy appeared to suspect that the cattle might have had a hand in the despatch of the nine o'clock missile, and he bombarded Kenilworth with great gusto.

    Từ trong câu: gusto, finally, enemy, appear, suspect, cattle, hand, nine

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng missile

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ballistic missile162 lần
cuban missile54 lần
nuclear missile69 lần
cruise missile55 lần
shower of missile74 lần
leaden missile35 lần
missile defense58 lần
deadly missile92 lần
missile launchers17 lần
super missile36 lần
showers of missile26 lần
missile crisis55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ missile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ missile trong kho câu?
Kho câu có 203 câu có từ missile hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ missile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ missile gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ missile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ missile: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.