Câu tiếng Anh có từ “missile”
195 câu thật có từ missile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: missile nghĩa là tên lửa. missile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a rocket carrying a warhead of conventional or nuclear explosives. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ missile
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is believed that the missile will be aimed directly at the satellite's fuel tank.
Từ trong câu: missile, believe, aim, directly, fuel, tank
«US military to shoot down errant spy satellite», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=99516 (bản sửa đổi 4829057). · English Wikinews · CC BY 2.5
When we have finished, we will hammer you with guided missiles.
Từ trong câu: missile, finish, hammer, guide
Harold L. Goodwin, Rip Foster Rides the Gray Planet. Nguồn: Project Gutenberg #20147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Homing missiles can be fired much further away from the target than machine guns, and will automatically try to follow the target.
Từ trong câu: missile, home, fire, much, further, away, target, machine
«Dogfight», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75422 (bản sửa đổi 9232436). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because of the agreements we have reached this year, last year, Russia's strategic nuclear missiles soon will no longer be pointed at the United States.
Từ trong câu: strategic, nuclear, because, agreement, reach, year, last, missile
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng missile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ missile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ missile trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ missile hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ missile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ missile gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ missile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ missile: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.