Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “maple”

188 câu thật có từ maple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: maple nghĩa là cây phong. maple là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: wood of any of various maple trees. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ maple

Danh sách câu dẫn chứng (188 câu)

  • They were laying themselves open to that very phrase—and to having it sent off in a letter to Maple Grove by one lady, to Ireland by another.

    Từ trong câu: phrase, lay, themselves, open, send, off, letter, maple

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Anne was curled up Turk-fashion on the hearthrug, gazing into that joyous glow where the sunshine of a hundred summers was being distilled from the maple cordwood.

    Từ trong câu: glow, up, fashion, gaze, sunshine, hundred, summer, maple

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Certainly I had been accustomed to every luxury at Maple Grove; but I did assure him that two carriages were not necessary to my happiness, nor were spacious apartments.

    Từ trong câu: spacious, apartment, accustom, accustomed, certainly, every, luxury, maple

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tennessee whiskey is produced exactly like bourbon, except it is filtered through sugar maple charcoal before barrelling.

    Từ trong câu: whiskey, produce, exactly, like, bourbon, except, filter, sugar

    «History of Tennessee/Tennessee in US Popular Culture (1795-present)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411351 (bản sửa đổi 4196812). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Before this time last year I assure you we had had a delightful exploring party from Maple Grove to Kings Weston.”

    Từ trong câu: king, time, last, year, assure, delightful, explore, party

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As I made my way up the river before I reached you at the fazenda I instituted very particular inquiries about Maple White.

    Từ trong câu: inquiry, make, way, up, river, reach, institute, particular

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But we went to the extreme back of the store and, as well as I remember, I had a used reddish maple bookcase headboard bed, you know, I was showing you.

    Từ trong câu: bookcase, go, extreme, back, store, well, remember, use

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Occasionally some unknown rural Stradivari made a violin and selected the curly wood of red maple for the neck and sides.

    Từ trong câu: violin, occasionally, unknown, rural, make, select, curly, wood

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng maple

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
maple leafs554 lần
toronto maple427 lần
maple syrup210 lần
maple sugar451 lần
sugar maple283 lần
maple grove176 lần
maple acer35 lần
maple leaf115 lần
maple sap31 lần
maple molasses26 lần
leaved maple22 lần
maple sirup15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ maple

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maple trong kho câu?
Kho câu có 188 câu có từ maple hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ maple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maple gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maple?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maple: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.