Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “madam”

287 câu thật có từ madam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: madam nghĩa là bà. madam là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a woman of refinement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ madam

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • They were in the Colonel's boat; and Madam Pepperell, who had been detained, had sent her young guest to represent her.

    Từ trong câu: madam, guest, boat, send, young, represent

    Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 2. Nguồn: Project Gutenberg #17722. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The boat on its return had landed Madam Archdale and her guests on the pebbly beach at Seascape, not far from the house.

    Từ trong câu: madam, beach, boat, return, land, guest, far, house

    Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 2. Nguồn: Project Gutenberg #17722. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lord, madam, I met your lover in as much haste as if he had been going for a midwife.

    Thưa bà, tôi gặp người yêu của bà vội vàng như thể anh ta đi tìm bà đỡ.

    Từ trong câu: midwife, madam, meet, lover, much, haste, go

    William Congreve, The Old Bachelor: A Comedy. Nguồn: Project Gutenberg #1192. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “My dear madam, pray, calm yourself,” Ferguson begged, appalled by the storm he had provoked.

    Từ trong câu: appall, appal, madam, provoke, dear, pray, calm, yourself

    Natalie Sumner Lincoln, The unseen ear. Nguồn: Project Gutenberg #68679. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Madam," cried Dick, in despair, "upon my soul I had forgotten you outright.

    Từ trong câu: forget, despair, madam, cry, soul

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Well, I had got rid of Madam Waldoborough's carriage, and learned a lesson which, I think, will last me the rest of my life.

    Từ trong câu: carriage, lesson, madam, rid, well, get, learn, think

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of course, I could not think of asking her until I had asked you, madam—the rector’s daughter, madam.

    Từ trong câu: daughter, until, course, madam, think, ask

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Written after you, madam, had left him for dead, and while you, sir, had gone—not very fast—for the doctor.”

    Từ trong câu: written, write, fast, madam, leave, dead, sir, go

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When John had set the meal before me, the madam came out with a bowl of milk, and many little delicious dainties, such as rarely please the palate of a slave.

    Từ trong câu: palate, set, meal, madam, come, out, bowl, milk

    Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng madam

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dear madam3.707 lần
madam conway291 lần
madam mina237 lần
madam wetherill217 lần
madam imbert202 lần
madam esmond190 lần
madam replied1.307 lần
madam carroll180 lần
honoured madam183 lần
pardon madam299 lần
yes madam1.485 lần
madam liberality141 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ madam

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ madam trong kho câu?
Kho câu có 287 câu có từ madam hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ madam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ madam gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 144 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ madam?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ madam: Câu phủ định (65 câu), Quá khứ đơn (39 câu), Tương lai với will (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.