Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “madam”

265 câu thật có từ madam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: madam nghĩa là bà. madam là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a woman of refinement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ madam

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Madam, that may have been the yearly yield In its best seasons, but it is not now.

    Từ trong câu: yearly, madam, yield, best, season, now

    John Masefield, A King's Daughter: A Tragedy in Verse. Nguồn: Project Gutenberg #60330. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “He may pull through yet, madam,” said the good old doctor, addressing Mrs. Varley, but peering wonderingly at Mary through his spectacles.

    Từ trong câu: spectacle, pull, madam, good, old, doctor, address, mr

    Catherine Louisa Pirkis, Disappeared From Her Home: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #65012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “May I entreat you, madam, to do nothing rash,” said Sir Andrew, as Marguerite prepared in her turn to ascend the rickety flight of steps.

    Từ trong câu: flight, rash, madam, nothing, sir, prepare, turn, rickety

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now to the historical, for as Madam Mina write not in her stenography, I must, in my cumbrous old fashion, that so each day of us may not go unrecorded.

    Từ trong câu: historical, now, madam, write, old, fashion, day, go

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Madam, you may: she shall be placed in that nursery of chosen plants, and I trust she will show herself grateful for the inestimable privilege of her election.”

    Từ trong câu: grateful, privilege, election, madam, place, nursery, choose, plant

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘Madam,’ said I, ‘I hope it may be said without offence, but (except the Castle of Edinburgh) I cannot think upon the spot from which I would so readily be absent.’

    Từ trong câu: absent, readily, spot, madam, hope, offence, except, castle

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng madam

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dear madam3.707 lần
madam conway291 lần
madam mina237 lần
madam wetherill217 lần
madam imbert202 lần
madam esmond190 lần
madam replied1.307 lần
madam carroll180 lần
honoured madam183 lần
pardon madam299 lần
yes madam1.485 lần
madam liberality141 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ madam

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ madam trong kho câu?
Kho câu có 265 câu có từ madam hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ madam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ madam gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 133 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ madam?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ madam: Câu phủ định (59 câu), Quá khứ đơn (34 câu), Tương lai với will (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.