Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “madam”

265 câu thật có từ madam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: madam nghĩa là bà. madam là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a woman of refinement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ madam

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

    Từ hay đi cùng madam

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    dear madam3.707 lần
    madam conway291 lần
    madam mina237 lần
    madam wetherill217 lần
    madam imbert202 lần
    madam esmond190 lần
    madam replied1.307 lần
    madam carroll180 lần
    honoured madam183 lần
    pardon madam299 lần
    yes madam1.485 lần
    madam liberality141 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ madam

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ madam trong kho câu?
    Kho câu có 265 câu có từ madam hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ madam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ madam gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 133 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ madam?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ madam: Câu phủ định (59 câu), Quá khứ đơn (34 câu), Tương lai với will (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.