Câu tiếng Anh có từ “madam”
287 câu thật có từ madam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: madam nghĩa là bà. madam là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a woman of refinement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ madam
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
“I warn you not to attempt any treachery toward me, madam.
Từ trong câu: madam, treachery, warn, attempt, toward
Alex. McVeigh, Mrs. Miller, Slighted love. Nguồn: Project Gutenberg #76413. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Walker was also the daughter of entrepreneur and philanthropist Madam C. J. Walker.
Từ trong câu: philanthropist, madam, walker, daughter, entrepreneur
«A'Lelia Bundles», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=500408 (bản sửa đổi 10824685). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Emerging from the carriage, the headmistress, Madam Maxime, is revealed to be as large as Hagrid.
Từ trong câu: headmistress, madam, emerge, carriage, reveal, large
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 15», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83351 (bản sửa đổi 4078702). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
No, madam, all his power shall nothing do: I'll stay and take my banishment from you.
Từ trong câu: banishment, madam, power, nothing, stay, take
Thomas Otway, Thomas Otway The Best Plays of the Old Dramatists. Nguồn: Project Gutenberg #46605. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thus confronted, he only babbled in reply, "A celestial sphere, madam!"
Từ trong câu: confront, madam, babble, thus, reply, sphere
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then just run me down a little to Madam Rundholmen; indulge in an innuendo or two at my expense.
Từ trong câu: expense, madam, indulge, innuendo, run, down, little
Henrik Ibsen, The collected works of Henrik Ibsen, Vol. 06 (of 11). Nguồn: Project Gutenberg #70705. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We also meet the headmistress, Madam Maxime.
Từ trong câu: headmistress, madam, meet
«Muggles' Guide to Harry Potter/Places/Beauxbatons Academy of Magic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101228 (bản sửa đổi 4236461). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"It is neither, Madam," said the Vancouver editor who was helping to prise up the wheel.
Từ trong câu: prise, neither, madam, editor, help, up, wheel
Emily F. Murphy, Seeds of Pine. Nguồn: Project Gutenberg #32409. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In regaining my equilibrium I stepped upon the madam, who quietly inquired what I was trying to do.
Từ trong câu: equilibrium, regain, step, madam, quietly, inquire, try
Milton M. Shaw, Nine Thousand Miles on a Pullman Train An Account of a Tour of Railroad Conductors from Philadelphia to the Pacific Coast and Return. Nguồn: Project Gutenberg #51341. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As much instruction as you please, Madam Gout, and as many reproaches; but pray, Madam, a truce with your corrections!
Từ trong câu: gout, much, instruction, please, madam, many, reproach, pray
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng madam
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ madam
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ madam trong kho câu?
- Kho câu có 287 câu có từ madam hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ madam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ madam gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 144 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ madam?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ madam: Câu phủ định (65 câu), Quá khứ đơn (39 câu), Tương lai với will (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.