prise
động từ- prised
- prises
- prising
prise nghĩa là giải thưởng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từC2
to move or force, especially in an effort to get something open
→di chuyển hoặc ép buộc, đặc biệt là trong nỗ lực mở cái gì đó
Đồng nghĩa:pry, prize, lever, jimmyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)su prise12 lần trong kho sách - 2động từC2
make an uninvited or presumptuous inquiry
→thực hiện một cuộc điều tra không được mời hoặc tự phụ
Đồng nghĩa:pry - 3động từC2
regard highly
→đánh giá cao
Đồng nghĩa:respect, esteem, value, prize
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa prise và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Together we prised it out of its place,--Lessingham standing by and watching us the while.Chúng tôi cùng nhau đưa nó ra khỏi vị trí của nó, - Lessingham đứng bên cạnh và quan sát chúng tôi trong lúc đó.
This way and that, and every way at once, he was writhing and pushing and prising and dragging.Hướng này hướng kia, mọi hướng cùng một lúc, anh ta quằn quại, đẩy, cạy và kéo.
They raked out his fire, and prised up a loose board in the floor.Họ đốt lửa của anh ta và nhặt một tấm ván rời trên sàn.
She goes hard, but theer's a steel bar 'long wi' her as you can prise down the spring till she's set.Plant roots grow between rocks and, as they grow, they slowly prise them apart."I am Isabella, the queen," she said, prising, without any further suspicion of danger; "and thou art a messenger from Colon, the Genoese?"“You can't come in,” said a little weak voice, when Mr. Mordacks, having knocked in vain, began to prise open the cottage door.Greatly excited, in spite of his usual assumption of calmness, Brown inserted the point of the yam stick under the metal and prised it up.You go and assist our friend in prising open the pretty lady's jewel-boxes and dressing-cases, and so on.My intention was to prise it open with my tool, for I am a very powerful man, but suddenly another idea occurred to me."If you cannot find a plank, set half a dozen men to prise up a couple from the floor."Now, your help, Mr. Hayes--one, two, three; we can prise it apart between us.'Câu hỏi thường gặp về prise (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. prise nghĩa là gì trong tiếng Việt?
prise có nghĩa chính là: di chuyển hoặc ép buộc, đặc biệt là trong nỗ lực mở cái gì đó. Định nghĩa tiếng Anh: "to move or force, especially in an effort to get something open".
2. prise thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
prise là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của prise theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), prise được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. prise thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ prise được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của prise gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của prise gồm: prised, prises, prising.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với prise là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: su prise.
7. prise có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: pry, prize, lever, jimmy, respect. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến prise?
Từ prise xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với prise đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Together we prised it out of its place,--Lessingham standing by and watching us the while." (Dịch nghĩa: Chúng tôi cùng nhau đưa nó ra khỏi vị trí của nó, - Lessingham đứng bên cạnh và quan sát chúng tôi trong lúc đó.). Câu văn minh họa cách dùng prise làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng prise?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.