Câu tiếng Anh có từ “leash”
70 câu thật có từ leash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leash nghĩa là dây xích. leash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: restraint consisting of a rope (or light chain) used to restrain an animal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leash
Danh sách câu dẫn chứng (70 câu)
They have very delicate spines and bones, which are easily damaged by a leash or harness.
Từ trong câu: harness, leash, delicate, bone, easily, damage
«Animal Care/Guinea pig», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6025 (bản sửa đổi 3495519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Most can be trained to fetch toys, walk on a leash, come when called, and other dog-related tricks.
Từ trong câu: fetch, leash, train, toy, walk, come, call, dog
«Ocicat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=461877 (bản sửa đổi 9737851). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Freak on a Leash originally had an instrumental part of the song that was described as a "noisy guitar break".
Từ trong câu: freak, leash, originally, part, song, describe, noisy, guitar
«Freak on a Leash», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=469347 (bản sửa đổi 10893928). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Descendants of soldiers who fought with Brock were there, some of them carrying the burden of years, some barely out of childhood's leash.
Từ trong câu: barely, leash, soldier, fight, carry, burden, year, out
Alexander, 1860-1936 [Editor] Fraser, Brock Centenary, 1812-1912. Nguồn: Project Gutenberg #38620. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It will follow them through the tense moments on shipboard--the days of watching and waiting like huge sea dogs tugging at the leash.
Từ trong câu: tense, leash, follow, moment, day, watch, wait, like
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Off-leash obedience is the hallmark of a well-trained dog.
Từ trong câu: obedience, off, leash, well, train, dog
«Dog Care/Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55788 (bản sửa đổi 4634250). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Bill untangled the leash and the hound immediately shot in past Slim.
Từ trong câu: untangled, bill, untangle, leash, immediately, shot, past, slim
W. C. Tuttle, Rustlers' roost. Nguồn: Project Gutenberg #78402. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If she has she would know that there is much more to preschool than lugging kids around on leashes.
Từ trong câu: preschool, know, much, kid, around, leash
«Foundations and Current Issues of Early Childhood Education/Chapter 9/9.3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116076 (bản sửa đổi 4664169). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Does your dog bark and jump excitedly whenever you pick up the leash?
Từ trong câu: excitedly, dog, bark, jump, whenever, pick, up, leash
«The Emergence and Development of Language», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
A strong sea was running and already the ferryboat was plunging and straining like a restless bloodhound in leash.
Từ trong câu: ferryboat, strong, sea, run, already, plunge, strain, like
Charles Caldwell Dobie, The Blood Red Dawn. Nguồn: Project Gutenberg #11875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng leash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| leash licia | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leash trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ leash hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leash gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leash: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (7 câu), must và have to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.