Câu tiếng Anh có từ “leash”
80 câu thật có từ leash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leash nghĩa là dây xích. leash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: restraint consisting of a rope (or light chain) used to restrain an animal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leash
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
It was resistless, untrained, a thing not to be held in leash an instant.
Từ trong câu: leash, thing, hold, instant
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Don't be frightened; I'll keep him on leash till you get a good lead."
Từ trong câu: leash, frighten, keep, till, get, good, lead
Edgar Jepson, The Admirable Tinker Child of the World. Nguồn: Project Gutenberg #19010. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If your cat has been declawed it should never be allowed outside without a leash.
Từ trong câu: leash, cat, never, allow, outside
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Cats - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=166009 (bản sửa đổi 4600386). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When they get home, Peter has to pay a fine for not putting Brian on a leash.
Từ trong câu: leash, get, home, pay, fine, put
«Brian: Portrait of a Dog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=825865 (bản sửa đổi 10464236). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Dogs are not allowed, even on a leash.
Từ trong câu: leash, dog, allow, even
«Swiss National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1019370 (bản sửa đổi 10299807). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"since those who make the collar out of the leash do not keep hold (al. take care) of their hounds well."
Từ trong câu: leash, since, make, collar, out, keep, hold, take
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Sportsman: On Hunting, a Sportsman's Manual, Commonly Called Cynegeticus. Nguồn: Project Gutenberg #1180. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His Voltage was not high, but he always ate Peas with a Fork and never pulled at the Leash when taken to a Musicale.
Từ trong câu: leash, high, always, eat, pea, fork, never, pull
George Ade, Ade's Fables. Nguồn: Project Gutenberg #19813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was no inconsiderable number of Cubans who sympathized with Lopez, but, held as they were under a stern leash, they did not dare to intercede for him.
Từ trong câu: leash, number, sympathize, hold, stern, dare
A. D. Hall, Cuba: Its Past, Present, and Future. Nguồn: Project Gutenberg #33739. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was nothing in it but a small, expensive dog-leash, made of leather and braided silver.
Từ trong câu: expensive, leather, nothing, small, dog, leash, make, silver
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Michaelis didn’t see anything odd in that, and he gave Wilson a dozen reasons why his wife might have bought the dog-leash.
Từ trong câu: odd, reason, anything, dozen, see, give, wife, buy
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng leash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| leash licia | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leash trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ leash hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leash gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leash: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.