Câu tiếng Anh có từ “leash”
80 câu thật có từ leash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leash nghĩa là dây xích. leash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: restraint consisting of a rope (or light chain) used to restrain an animal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leash
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Second, he had to learn to walk attached to a leash and that was terrible.
Từ trong câu: leash, second, learn, walk, attach, terrible
Mary Josephine White, Raggety. Nguồn: Project Gutenberg #70004. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When they get home, Peter has to pay a fine for not putting Brian on a leash.
Từ trong câu: leash, get, home, pay, fine, put
«Brian: Portrait of a Dog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=825865 (bản sửa đổi 10464236). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The animal has to be on a leash, or controlled by its owner's voice or signals, all the time.
Từ trong câu: leash, animal, control, voice, signal, time
«Service animal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=524468 (bản sửa đổi 9185023). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This must be demonstrated particularly when off leash, for the safety of the handler, the dog, and the public.
Từ trong câu: leash, demonstrate, particularly, off, safety, dog, public
«Service Dog/public access test», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=166406 (bản sửa đổi 2722271). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Also, dogs are also able to use the trail, but they have to be kept on a leash at all times.
Từ trong câu: leash, dog, able, use, trail, keep, time
«Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Lower Colorado River», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414397 (bản sửa đổi 4275917). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng leash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| leash licia | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leash trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ leash hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leash gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leash: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.