Câu tiếng Anh có từ “leash”
80 câu thật có từ leash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leash nghĩa là dây xích. leash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: restraint consisting of a rope (or light chain) used to restrain an animal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leash
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
To them your evidence was a leash of lies, which they yawned to hear you telling.
Từ trong câu: leash, evidence, lie, hear, tell
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Behind the procession followed a dog, which was led in a leash.
Từ trong câu: leash, behind, follow, dog, lead
Mark Twain, Following the Equator: A Journey Around the World. Part 5. Nguồn: Project Gutenberg #5812. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Walking on a leash requires a collar and a leash, which may be purchased at a pet store.
Từ trong câu: leash, walk, require, collar, purchase, pet, store
«Dog Care/Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55788 (bản sửa đổi 4634250). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Vivace gave such a leap that his leash, which I'd been holding carelessly, was jerked out of my hand.
Từ trong câu: leash, give, leap, hold, carelessly, out, hand
C. N. Williamson, Lady Betty Across the Water. Nguồn: Project Gutenberg #23441. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They have very delicate spines and bones, which are easily damaged by a leash or harness.
Từ trong câu: harness, leash, delicate, bone, easily, damage
«Animal Care/Guinea pig», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6025 (bản sửa đổi 3495519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng leash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| leash licia | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leash trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ leash hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leash gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leash: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.