Câu tiếng Anh có từ “leash”
80 câu thật có từ leash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leash nghĩa là dây xích. leash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: restraint consisting of a rope (or light chain) used to restrain an animal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leash
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Party feeling among the Liberals had been held in leash with difficulty; now it was running free again.
Từ trong câu: leash, party, feel, among, liberal, hold, difficulty, now
John Wesley Dafoe, Laurier: A Study in Canadian Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15509. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Enguerrand had been holding his passion upon a frail leash.
Enguerrand đã giữ niềm đam mê của mình bằng một sợi dây yếu đuối.
Từ trong câu: leash, hold, passion
Agnes Castle, "My Merry Rockhurst" Being Some Episodes in the Life of Viscount Rockhurst, a Friend of King Charles the Second, and at One Time Constable of His Majesty's Tower of London. Nguồn: Project Gutenberg #57407. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Vaguely the words "Toul," "St. Mihiel," "Verdun," and "Metz," had filtered back from the flaming front; and, like hounds tugging at the leash, we were eager for the fray.
Từ trong câu: leash, word, filter, back, front, like, eager
George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Now, Sheila," said Lavender, after they had ordered dinner and gone out, "mind you keep a tight hold on that leash, for Bras will see strange things in the Park."
Từ trong câu: leash, now, order, dinner, go, out, mind, keep
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng leash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| leash licia | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leash trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ leash hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leash gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leash: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.