Câu tiếng Anh có từ “jury”
284 câu thật có từ jury hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jury nghĩa là bồi thẩm đoàn. jury là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a body of citizens sworn to give a true verdict according to the evidence presented in a court of law. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jury
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It was this same sensational added element of the death, too, which would count with a jury.
Từ trong câu: jury, add, element, death, count
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A jury selects which film earns the prizes.
Từ trong câu: jury, select, film, earn, prize
«Cannes Film Festival», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7688 (bản sửa đổi 10396225). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“That, as the jury can see if they will look, is diagonally opposite the one at which the witness had heard his cousin pause.
Từ trong câu: jury, see, look, opposite, witness, hear, cousin, pause
Anna Katharine Green, The step on the stair. Nguồn: Project Gutenberg #68153. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“By the time that you discovered me upon the moor I had a complete knowledge of the whole business, but I had not a case which could go to a jury.
Từ trong câu: jury, time, discover, moor, complete, knowledge, whole, business
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this very case, on which the well-being of a great city is suspended, no jury was called in.
Từ trong câu: suspend, jury, case, well, great, city, call
Thomas Jefferson, The Writings of Thomas Jefferson, Vol. 8 (of 9) Being His Autobiography, Correspondence, Reports, Messages, Addresses, and Other Writings, Official and Private. Nguồn: Project Gutenberg #56313. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The jury foreman was greeted by cries of "shame on you" from France's relatives, for which they were ejected from the building.
Từ trong câu: foreman, jury, greet, cry, shame, relative, build
«UK woman convicted of 'mercy' murder of son», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=148963 (bản sửa đổi 4828589). · English Wikinews · CC BY 2.5
The extent to which the jury system is in force in the states of the union depends on the constitution and legislation of each state.
Từ trong câu: extent, jury, constitution, legislation, union, system, depend, force
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is the first time that I personally have ever tried a lawsuit in which ladies sat in the jury.
Từ trong câu: lawsuit, first, time, personally, ever, try, lady, sit
Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jury
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jury
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jury trong kho câu?
- Kho câu có 284 câu có từ jury hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jury xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jury gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 115 câu, rồi Bậc C1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jury?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jury: Câu phủ định (38 câu), can và could (28 câu), Quá khứ đơn (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.