Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jury”

271 câu thật có từ jury hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jury nghĩa là bồi thẩm đoàn. jury là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a body of citizens sworn to give a true verdict according to the evidence presented in a court of law. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jury

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The songs were scored by ten twelve-member juries representing major cities around the UK.

    Từ trong câu: jury, song, score, ten, twelve, member, represent, major

    «Festival of British Popular Songs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1058090 (bản sửa đổi 9280855). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Five to nine jury members meet early the next year before announcing the winner in spring.

    Từ trong câu: jury, five, nine, member, meet, early, next, year

    «Pritzker Architecture Prize», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=296492 (bản sửa đổi 10739362). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Furthermore, if a professional jury had the upper hand in selecting winners, I believe that would make a big difference as well.

    Từ trong câu: jury, furthermore, professional, upper, hand, select, winner, believe

    «Two-time Eurovision entrant Edsilia Rombley discusses music, love, and her contrasting Contest experiences», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=121897 (bản sửa đổi 4828065). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He had been tried on the second count by another assistant, who was one of our great criminal lawyers, and the jury had disagreed.

    Từ trong câu: disagree, try, second, count, another, assistant, great, criminal

    Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume III, Orators and Reformers. Nguồn: Project Gutenberg #18597. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jury

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coroner's jury285 lần
grand jury1.282 lần
trial by jury514 lần
jury masts194 lần
jury mast193 lần
impartial jury50 lần
jury box232 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jury

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jury trong kho câu?
Kho câu có 271 câu có từ jury hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jury xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jury gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jury?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jury: Câu phủ định (36 câu), can và could (28 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.