Câu tiếng Anh có từ “jury”
284 câu thật có từ jury hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jury nghĩa là bồi thẩm đoàn. jury là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a body of citizens sworn to give a true verdict according to the evidence presented in a court of law. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jury
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
The indignant neighbors called the attention of the grand jury in that case, with success, too.
Từ trong câu: jury, indignant, neighbor, call, attention, grand, case, success
Eliza Ripley, Social life in old New Orleans. Nguồn: Project Gutenberg #72346. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Very few counsel go that way; the cases are usually trifling, and the juries easily bamboozled.
Từ trong câu: trifle, jury, counsel, go, way, case, usually, easily
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How about the jury, that unknown quantity of capricious predilections?
Từ trong câu: predilection, jury, unknown, quantity
Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The jury were then sent for, and in their passage to the Court were loudly and rapturously cheered by the bystanders.
Từ trong câu: rapturously, jury, send, passage, court, loudly, cheer
William Cooper, A sketch of the life of the late Henry Cooper, barrister-at-Law, of the Norfolk circuit; as also, of his father. Nguồn: Project Gutenberg #23826. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The court and jury were often suffused with tears when listening to his appeals.
Từ trong câu: suffuse, court, jury, often, tear, listen, appeal
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“How do you reconcile the withholding of this very vital evidence from the jury?” he inquired in icy tones.
Từ trong câu: tone, reconcile, jury, vital, icy, inquire, evidence
Arthur Cheney Train, The hermit of Turkey Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #77895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Your Honor and Gentlemen--We the jury pronounce the said Daniel McFarland INNOCENT OF MURDER, BUT CALAMITOUSLY INSANE.”
“Thưa quý tòa và các quý ông - Chúng tôi bồi thẩm đoàn tuyên bố Daniel McFarland VÔ TỘI VỀ VIỆC GIẾT NGƯỜI, NHƯNG ĐIÊN RỒI KHÁC BIỆT.”
Từ trong câu: calamitously, honor, gentleman, jury, pronounce, innocent, murder, insane
Mark Twain, The Curious Republic of Gondour, and Other Whimsical Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #3192. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But human liberty was there; a trial by jury was there; the habeas corpus was there.
Từ trong câu: corpus, human, liberty, trial, jury
Theodore Parker, Speeches, Addresses, and Occasional Sermons, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #34637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The old man--an apostolic looking octogenarian--is sitting right over there where the jury can see him.
Từ trong câu: octogenarian, old, man, look, sit, right, jury, see
Arthur Cheney Train, Courts and Criminals. Nguồn: Project Gutenberg #5268. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The world was aghast upon receiving the news that three men had been hurled into eternity without judge or jury.
Từ trong câu: aghast, world, receive, news, man, eternity, judge, jury
Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jury
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jury
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jury trong kho câu?
- Kho câu có 284 câu có từ jury hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jury xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jury gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 115 câu, rồi Bậc C1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jury?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jury: Câu phủ định (38 câu), can và could (28 câu), Quá khứ đơn (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.