Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jury”

284 câu thật có từ jury hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jury nghĩa là bồi thẩm đoàn. jury là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a body of citizens sworn to give a true verdict according to the evidence presented in a court of law. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jury

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • “I can see from the looks of the jury that they’ve made up their minds already.”

    Từ trong câu: jury, see, look, make, up, mind, already

    Nicholas Carter, Nick Carter Stories No. 149, July 17, 1915: A Network of Crime; or, Nick Carter's Tangled Skein.. Nguồn: Project Gutenberg #68094. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Also, the United States Supreme Court has ruled several times that judges and juries must think about mitigating factors before deciding on a sentence.

    Từ trong câu: sentence, jury, unite, state, court, rule, several, time

    «Mitigating factor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=536982 (bản sửa đổi 9529572). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A jury has delivered a unanimous guilty verdict in the Darwin trial of the man charged with the murder of missing British backpacker Peter Falconio.

    Từ trong câu: backpacker, jury, deliver, guilty, verdict, trial, man, charge

    «Jury convicts Murdoch of outback murder», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=27911 (bản sửa đổi 4820824). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • "Gentlemen of the jury," intoned the clerk, "hearken to your verdict as the Court has recorded it.

    Từ trong câu: verdict, gentleman, jury, clerk, court, record

    Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jury trial in civil cases in Scotland has not flourished or given general satisfaction, and is resorted to only in a small proportion of cases.

    Từ trong câu: flourish, satisfaction, jury, trial, civil, case, give, general

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once they have decided, the jury foreman will present the jury's verdict to the court.

    Từ trong câu: foreman, once, decide, jury, present, verdict, court

    «High Court of Justiciary», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1052164 (bản sửa đổi 10106252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has been contended with much plausibility that in such cases the attesting witnesses formed part of the jury.

    Từ trong câu: plausibility, much, case, witness, form, part, jury

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • McRae's callous admissions of brutality discounted any favorable impression his testimony might otherwise have conveyed to the jury.

    Từ trong câu: callous, admission, discount, favorable, impression, testimony, otherwise, convey

    Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is the first time that I personally have ever tried a lawsuit in which ladies sat in the jury.

    Từ trong câu: lawsuit, first, time, personally, ever, try, lady, sit

    Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jury

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coroner's jury285 lần
grand jury1.282 lần
trial by jury514 lần
jury masts194 lần
jury mast193 lần
impartial jury50 lần
jury box232 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jury

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jury trong kho câu?
Kho câu có 284 câu có từ jury hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jury xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jury gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 115 câu, rồi Bậc C1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jury?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jury: Câu phủ định (38 câu), can và could (28 câu), Quá khứ đơn (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.