Câu tiếng Anh có từ “jargon”
117 câu thật có từ jargon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jargon nghĩa là biệt ngữ. jargon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a characteristic language of a particular group (as among thieves). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jargon
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
I got through some jargon to the effect that I took the liberty of doubting that.
Từ trong câu: jargon, liberty, get, effect, take, doubt
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It produced a certain narrowness of mind, a love of routine, and no slight attachment to professional jargon.
Từ trong câu: jargon, produce, certain, mind, love, routine, slight, attachment
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We stopped near a large building, and there was my stepfather turned towards us and talking a strange jargon.
Chúng tôi dừng lại gần một tòa nhà lớn, ở đó cha dượng quay về phía chúng tôi và nói một thứ thuật ngữ kỳ lạ.
Từ trong câu: jargon, stepfather, stop, near, large, build, turn, toward
Hannah Lynch, Autobiography of a Child. Nguồn: Project Gutenberg #57072. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He replied in a jargon I did not comprehend.
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although she had been a quarter of a century in England, she still spoke a broken jargon, irresistible to the mimic.
Từ trong câu: jargon, mimic, although, quarter, century, still, speak, break
Austin Dobson, Fanny Burney (Madame D'Arblay). Nguồn: Project Gutenberg #48806. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Certain figures now appeared in the glass, and, muttering some jargon, unintelligible to the girl, she held it up between her eyes and the window.
Từ trong câu: jargon, unintelligible, certain, figure, now, appear, glass, mutter
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To my delight he understood and answered me in the same jargon.
Từ trong câu: delight, jargon, understand, answer
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And we won't even touch on slang and jargon here.
Từ trong câu: slang, jargon, even, touch
«ESL Methodology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=213747 (bản sửa đổi 1587936). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There was some jargon we learned at school about the angle of incidence being equal to that of reflection.
Từ trong câu: incidence, jargon, learn, school, angle, equal, reflection
Marion Harland, At Last: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #5622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He broke out at once into all the silly extravagance of the unthinking herd, and his whole language is just the jargon of Illumination.
Từ trong câu: extravagance, jargon, break, out, once, silly, herd, whole
John Robison, Proofs of a Conspiracy against all the Religions and Governments of Europe carried on in the secret meetings of Free Masons, Illuminati, and reading societies.. Nguồn: Project Gutenberg #47605. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jargon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chinook jargon | 34 lần |
| unintelligible jargon | 65 lần |
| technical jargon | 40 lần |
| barbarous jargon | 26 lần |
| jargon expressions | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jargon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jargon trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ jargon hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jargon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jargon gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jargon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jargon: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.