E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jargon”

108 câu thật có từ jargon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jargon nghĩa là biệt ngữ. jargon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a characteristic language of a particular group (as among thieves). Xem trang từ điển đầy đủ

  • In computing jargon, small sizing results to greater speed and better computer data storage.

    Từ trong câu: jargon, compute, small, size, result, great, speed, better

    «Stanford physicists print smallest-ever letters 'SU' at subatomic level of 1.5 nanometres tall», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=120489 (bản sửa đổi 4826591). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • She had picked up the jargon of painters and made great play with the names of the new masters.

    Từ trong câu: jargon, pick, up, painter, make, great, play, name

    Gilbert Cannan, Mendel: A Story of Youth. Nguồn: Project Gutenberg #54931. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We stopped near a large building, and there was my stepfather turned towards us and talking a strange jargon.

    Chúng tôi dừng lại gần một tòa nhà lớn, ở đó cha dượng quay về phía chúng tôi và nói một thứ thuật ngữ kỳ lạ.

    Từ trong câu: jargon, stepfather, stop, near, large, build, turn, toward

    Hannah Lynch, Autobiography of a Child. Nguồn: Project Gutenberg #57072. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Just like the mouth of hell, not being able to see six feet from the window and yet hearing all that weird jargon constantly.

    Từ trong câu: jargon, like, mouth, hell, able, see, six, foot

    Hart Crane, The letters of Hart Crane, 1916-1932. Nguồn: Project Gutenberg #76626. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jargon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • chinook jargon34 lần
  • unintelligible jargon65 lần
  • technical jargon40 lần
  • barbarous jargon26 lần
  • jargon expressions41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jargon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jargon trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ jargon hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jargon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jargon gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jargon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jargon: Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.