Câu tiếng Anh có từ “jargon”
118 câu thật có từ jargon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jargon nghĩa là biệt ngữ. jargon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a characteristic language of a particular group (as among thieves). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jargon
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
That is a lot of technical jargon, but there is nothing to worry about.
Từ trong câu: jargon, lot, technical, nothing, worry
«Chip Design Made Easy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123899 (bản sửa đổi 4438396). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is little of the jargon of the connoisseur.
Từ trong câu: jargon, little, connoisseur
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We stopped near a large building, and there was my stepfather turned towards us and talking a strange jargon.
Chúng tôi dừng lại gần một tòa nhà lớn, ở đó cha dượng quay về phía chúng tôi và nói một thứ thuật ngữ kỳ lạ.
Từ trong câu: jargon, stepfather, stop, near, large, build, turn, toward
Hannah Lynch, Autobiography of a Child. Nguồn: Project Gutenberg #57072. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was some jargon we learned at school about the angle of incidence being equal to that of reflection.
Từ trong câu: incidence, jargon, learn, school, angle, equal, reflection
Marion Harland, At Last: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #5622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jargon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chinook jargon | 34 lần |
| unintelligible jargon | 65 lần |
| technical jargon | 40 lần |
| barbarous jargon | 26 lần |
| jargon expressions | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jargon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jargon trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ jargon hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jargon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jargon gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jargon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jargon: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.