Câu tiếng Anh có từ “jargon”
118 câu thật có từ jargon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jargon nghĩa là biệt ngữ. jargon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a characteristic language of a particular group (as among thieves). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jargon
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
One might make use of their jargon to put new soles on their old shoes.
Từ trong câu: jargon, shoe, make, use, put, new, old
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then followed some rapidly uttered jargon that might have been Moorish.
Từ trong câu: jargon, follow, rapidly, utter
James Huneker, Visionaries. Nguồn: Project Gutenberg #17922. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It may make sense to put the jargon first.
Từ trong câu: jargon, make, sense, put, first
«How Wikipedia Works/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292189 (bản sửa đổi 4630674). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For a moment the princess was unaware what all this jargon might mean; his next words were more perspicuous.
Từ trong câu: jargon, unaware, next, princess, moment, mean, word
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The real cause of this alteration in our courtiers' political jargon has not yet been known; but I think it may easily be discovered without any official publication.
Từ trong câu: jargon, real, cause, political, know, think, easily, discover
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But their subordinates were of as many varieties of feature as the cargo of a slave-ship; the hue might be the same, but the jargon was that of Babel.
Từ trong câu: jargon, subordinate, many, variety, feature, cargo, slave, ship
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jargon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chinook jargon | 34 lần |
| unintelligible jargon | 65 lần |
| technical jargon | 40 lần |
| barbarous jargon | 26 lần |
| jargon expressions | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jargon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jargon trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ jargon hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jargon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jargon gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jargon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jargon: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.