Câu tiếng Anh có từ “jargon”
108 câu thật có từ jargon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jargon nghĩa là biệt ngữ. jargon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a characteristic language of a particular group (as among thieves). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jargon
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
We have avoided complicated "textbook language" and jargon in favor of plain, easily understood language.
Từ trong câu: jargon, avoid, complicate, textbook, language, favor, plain, easily
«Rhetoric and Composition/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=168742 (bản sửa đổi 3352165). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the jargon of modern software development, companies refer to this technique as "clean room" engineering.
Từ trong câu: jargon, technique, modern, software, development, company, refer, clean
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Idioms, also known as jargon, are words or expressions that are specialized vocabulary used by a group of people.
Từ trong câu: jargon, idiom, know, word, expression, specialize, vocabulary, use
«Professional and Technical Writing/Ethics/Legal Issues», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172234 (bản sửa đổi 4435793). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng jargon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chinook jargon | 34 lần |
| unintelligible jargon | 65 lần |
| technical jargon | 40 lần |
| barbarous jargon | 26 lần |
| jargon expressions | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jargon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jargon trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ jargon hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jargon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jargon gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jargon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jargon: Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.