E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jargon”

108 câu thật có từ jargon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jargon nghĩa là biệt ngữ. jargon là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a characteristic language of a particular group (as among thieves). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jargon

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • And, to drop jargon, since you are so badly educated our friend Robert Pinch--Mary's husband--will show you how to do it.

    Từ trong câu: jargon, drop, since, badly, educate, friend, husband, show

    William Morris, The Tables Turned; or, Nupkins Awakened. A Socialist Interlude. Nguồn: Project Gutenberg #16897. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Should this jargon continue to gain ground among us,” he assures his correspondent, in a doleful mood, “English literature will go to ruin.

    Từ trong câu: jargon, correspondent, continue, gain, ground, among, assure, mood

    Edwin W. Bowen, Questions at Issue in Our English Speech. Nguồn: Project Gutenberg #67953. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • More specifically, it is also possible to provide a link to a page that will display "version differences", also called "diffs" in Wikipedia jargon.

    Từ trong câu: jargon, specifically, possible, provide, link, page, display, version

    «WikiJournal Preprints/When the Wikimedia movement challenges how to do science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=261072 (bản sửa đổi 2570724). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "It is avarice, and not the mania of innovation, or the jargon of liberty, that has led, and ever will lead, the Revolution--its promoters, its accomplices, and its instruments.

    Từ trong câu: jargon, innovation, liberty, lead, ever, revolution, instrument

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jargon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chinook jargon34 lần
unintelligible jargon65 lần
technical jargon40 lần
barbarous jargon26 lần
jargon expressions41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jargon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jargon trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ jargon hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jargon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jargon gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jargon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jargon: Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.