Câu tiếng Anh có từ “imitate”
236 câu thật có từ imitate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: imitate nghĩa là bắt chước. imitate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: reproduce someone's behavior or looks. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ imitate
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The first two Supersquads would appear in the zone to be imitated by many.
Từ trong câu: imitate, zone, first, appear, many
«The History of Trench Wars/The Renaissance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433388 (bản sửa đổi 3917395). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the friendliest spirit I would recommend France to imitate these humble virtues.
Từ trong câu: imitate, humble, friendly, spirit, recommend, virtue
Mark Twain, Europe and elsewhere. Nguồn: Project Gutenberg #68604. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is not a satisfactory state of things, or one which countries where law is respected would care to imitate.
Từ trong câu: imitate, satisfactory, respected, state, thing, country, law, respect
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It could not be otherwise, for there is no musical local colour to be imitated which would serve in passionate scenes.
Từ trong câu: imitate, musical, passionate, otherwise, local, color, serve, scene
Wakeling W. Dry, Giacomo Puccini. Nguồn: Project Gutenberg #43873. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Stone groining is imitated in cases where it would not be safe to place the weight of a stone roof on the walls.
Từ trong câu: imitate, stone, case, safe, place, weight, roof, wall
Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Do you know that many people would think you must have yourself been teased in that way, or you could not imitate it so naturally?"
Từ trong câu: imitate, tease, know, many, people, think, yourself, way
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You hoped, by inducing the father to imitate his son, you would escape another.
Từ trong câu: escape, imitate, induce, son, hope, father, another
Richard Marsh, Judith Lee. Nguồn: Project Gutenberg #79142. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The sound of this word imitates the sound the little sparrow would have made.
Từ trong câu: sparrow, sound, word, imitate, little, make
«The Poetry of Gaius Valerius Catullus/3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119019 (bản sửa đổi 4661389). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The exterior she approved cordially, but to Bessie's despair would not promise to imitate it, preferring to leave the outside to her architect without reserve.
Bề ngoài được cô tán thành một cách thân mật, nhưng trước sự thất vọng của Bessie, cô sẽ không hứa sẽ bắt chước nó, mà muốn để lại bên ngoài cho kiến trúc sư của mình mà không cần dè dặt.
Từ trong câu: architect, exterior, approve, despair, promise, imitate, prefer, leave
E. C. Gardner, The House That Jill Built, after Jack's Had Proved a Failure. Nguồn: Project Gutenberg #15678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ imitate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imitate trong kho câu?
- Kho câu có 236 câu có từ imitate hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ imitate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imitate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imitate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imitate: Câu phủ định (31 câu), can và could (28 câu), Quá khứ đơn (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.