Câu tiếng Anh có từ “imitate”
236 câu thật có từ imitate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: imitate nghĩa là bắt chước. imitate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: reproduce someone's behavior or looks. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ imitate
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It was inevitable that we should imitate the Fire-Men in replenishing the fire.
Từ trong câu: imitate, inevitable, fire, man
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Why should not I imitate him, and go in by his window?
Từ trong câu: imitate, why, window, go
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But there is no reason why we should not study these better methods and imitate those that are worth copying.
Từ trong câu: imitate, reason, study, better, method, worth, copy
Arthur E. Bostwick, Library Essays; Papers Related to the Work of Public Libraries. Nguồn: Project Gutenberg #58241. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most importantly, a firm’s strategic position should try to be unique in some way that competitors cannot imitate quickly or easily.
Quan trọng nhất, vị trí chiến lược của công ty nên cố gắng trở nên độc đáo theo một cách nào đó mà các đối thủ cạnh tranh không thể bắt chước một cách nhanh chóng hoặc dễ dàng.
Từ trong câu: imitate, position, or, strategic, competitor, should, unique, quickly
«Strategic Positioning», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
Emotional negativity should be imitated with emotion accordingly also.
Từ trong câu: accordingly, emotional, imitate, emotion
«Conflict Resolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92564 (bản sửa đổi 3446889). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In its motion backwards and forwards it should imitate the pendulum of a clock.
Từ trong câu: motion, backward, pendulum, forward, imitate, clock
«The Rowers of Vanity Fair/Warre E», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144518 (bản sửa đổi 1581035). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Again, with respect to the study of the classical writers of antiquity: it has been said that we should emulate rather than imitate them.
Từ trong câu: emulate, again, respect, study, classical, writer, antiquity, rather
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ imitate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imitate trong kho câu?
- Kho câu có 236 câu có từ imitate hoặc các dạng của từ, trích từ 215 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ imitate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imitate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imitate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imitate: Câu phủ định (31 câu), can và could (28 câu), Quá khứ đơn (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.