Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “imitate”

237 câu thật có từ imitate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: imitate nghĩa là bắt chước. imitate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: reproduce someone's behavior or looks. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ imitate

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I rather enjoy this, and now I’ll imitate what is called ‘a charming girl’.

    Từ trong câu: imitate, rather, enjoy, now, call, charm, girl

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I'll imitate you, and atone at once by taking my lesson.

    Từ trong câu: imitate, once, take, lesson

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A child will imitate nearly everything their parents do or say.

    Từ trong câu: imitate, child, nearly, everything, parent

    «Parenting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54372 (bản sửa đổi 4463426). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Faith will in this imitate God, so far as it hath the glass of a promise to help it.

    Từ trong câu: imitate, faith, god, far, glass, promise, help

    Richard Baxter, The Saint's Everlasting Rest A Treatise of the Blessed State of the Saints in Their Enjoyment of God in Heaven. Nguồn: Project Gutenberg #58135. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Imitate Paris and you will ruin yourselves.

    Từ trong câu: imitate, ruin, yourself

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I know what she used to do, and I will endeavour to imitate her.

    Từ trong câu: endeavour, know, use, imitate

    Madame Guizot, Popular Tales. Nguồn: Project Gutenberg #42839. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When teachers model excitement about learning, students will see learning as something positive to be imitated.

    Từ trong câu: excitement, teacher, model, learn, student, see, something, positive

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Effective Teaching/Life-long Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180801 (bản sửa đổi 4665414). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ imitate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imitate trong kho câu?
Kho câu có 237 câu có từ imitate hoặc các dạng của từ, trích từ 216 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ imitate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imitate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imitate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imitate: Câu phủ định (31 câu), can và could (29 câu), Quá khứ đơn (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.